Từ vựng tiếng Trung
píng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

chứng chỉ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bàn nhỏ)

8 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '凭' có bộ '几' chỉ một cái bàn nhỏ, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa dựa vào, nhờ vào.
  • Chữ '证' có bộ ngôn ngữ '讠' chỉ những gì liên quan đến lời nói, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa chứng minh, làm rõ.

凭证 có nghĩa là tài liệu chứng cứ, chứng từ, dùng để chứng minh một sự việc nào đó.

Từ ghép thông dụng

凭证píngzhèng

chứng từ

凭借píngjiè

dựa vào

凭空píngkōng

không có cơ sở