Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bāng*shǒu帮

Nghĩa tiếng Việt

người giúp đỡ, trợ thủ; người hỗ trợ

Âm Hán Việt

bang thủ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (khăn, vải)

9 nét

Bộ: 手 (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người trợ giúp, thường làm tân ngữ cho các động từ như tìm kiếm hoặc làm việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bang thủ

Từng chữ

  • 帮banggiúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong công việc, gia đình để chỉ người hỗ trợ, trợ lý.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3最zuì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3

    Anh ấy là trợ thủ tốt nhất của tôi

  • 做Zuò thanh 4饭fàn thanh 4时shí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3

    Nấu ăn cần một người giúp

  • 她Tā thanh 1成chéng thanh 2了le thanh 5母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1的de thanh 5好hǎo thanh 3帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3

    Cô ấy trở thành người phụ việc đắc lực cho mẹ

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4更gèng thanh 4多duō thanh 1帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3来lái thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4

    Chúng tôi cần thêm người trợ giúp để hoàn thành dự án này

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3

    trợ thủ tốt

  • 得dé thanh 2力lì thanh 4帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3

    trợ thủ đắc lực

  • 找zhǎo thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4帮bāng thanh 1手shǒu thanh 3

    tìm người giúp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.