Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Kết-băng' = nước đông lại thành băng. Dùng cho thời tiết/đường sông.
Câu ví dụ
- 冬天河水会结冰
Mùa đông sông nước đóng băng
- 路面结冰了
Mặt đường đã đóng băng
- 结冰期
Giai đoạn đóng băng
Kết hợp thường gặp
- 开始结冰
bắt đầu đóng băng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.