Từ vựng tiếng Trung
jié*bīng结
冰
Nghĩa tiếng Việt
đóng băng
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
结
Bộ: 纟 (tơ, sợi)
9 nét
冰
Bộ: 冫 (băng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Ký tự '结' có bộ '纟' (tơ, sợi) nhấn mạnh đến sự kết nối hoặc gắn bó.
- Ký tự '冰' có bộ '冫' (băng), liên quan đến nước đóng băng hoặc lạnh.
→ Từ '结冰' có nghĩa là nước kết lại thành băng, tức là đóng băng.
Từ ghép thông dụng
结婚
kết hôn
结果
kết quả
冰箱
tủ lạnh