Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huá*bīng滑

Nghĩa tiếng Việt

trượt băng

Âm Hán Việt

hoạt băng

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn thêm bổ ngữ hoặc tân ngữ khác cần tách ra hoặc lặp lại động từ 滑

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạt băng

Từng chữ

  • 滑hoạtlưu thông, không ngừng; trơn, nhẵn; khôi hài, hài hước
  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trượt băng

Câu ví dụ

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5常cháng thanh 2常cháng thanh 2去qù thanh 4湖hú thanh 2上shàng thanh 4滑huá thanh 2冰bīng. thanh 1。

    Mùa đông chúng tôi thường đi trượt băng trên hồ.

  • 她tā thanh 1从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3就jiù thanh 4练liàn thanh 4习xí thanh 2花huā thanh 1样yàng thanh 4滑huá thanh 2冰bīng. thanh 1。

    Cô ấy từ nhỏ đã luyện tập trượt băng nghệ thuật.

  • 穿chuān thanh 1上shàng thanh 4冰bīng thanh 1鞋xié thanh 2后hòu, thanh 4,他tā thanh 1在zài thanh 4冰bīng thanh 1场chǎng thanh 3上shàng thanh 4自zì thanh 4由yóu thanh 2地de thanh 5滑huá thanh 2冰bīng. thanh 1。

    Sau khi xỏ giày trượt, anh ấy tự do trượt băng trên sân băng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.