Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huá*bīng

Nghĩa tiếng Việt

trượt băng

Âm Hán Việt

hoạt băng

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn thêm bổ ngữ hoặc tân ngữ khác cần tách ra hoặc lặp lại động từ 滑

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạt băng

Từng chữ

  • hoạtlưu thông, không ngừng; trơn, nhẵn; khôi hài, hài hước
  • băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trượt băng

Câu ví dụ

  • dōng thanh 1tiān thanh 1 thanh 3men thanh 5cháng thanh 2cháng thanh 2 thanh 4 thanh 2shàng thanh 4huá thanh 2bīng. thanh 1

    Mùa đông chúng tôi thường đi trượt băng trên hồ.

  • thanh 1cóng thanh 2xiǎo thanh 3jiù thanh 4liàn thanh 4 thanh 2huā thanh 1yàng thanh 4huá thanh 2bīng. thanh 1

    Cô ấy từ nhỏ đã luyện tập trượt băng nghệ thuật.

  • 穿chuān thanh 1shàng thanh 4bīng thanh 1xié thanh 2hòu, thanh 4 thanh 1zài thanh 4bīng thanh 1chǎng thanh 3shàng thanh 4 thanh 4yóu thanh 2de thanh 5huá thanh 2bīng. thanh 1

    Sau khi xỏ giày trượt, anh ấy tự do trượt băng trên sân băng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.