Từ vựng tiếng Trung
huá*bīng

Nghĩa tiếng Việt

trượt băng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (băng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '滑' gồm bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với các bộ phận khác tạo thành nghĩa 'trơn' hay 'trượt'.
  • Chữ '冰' với bộ '冫' chỉ băng, thể hiện ý nghĩa 'đông lạnh' hay 'băng'.

'滑冰' có nghĩa là 'trượt băng' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

huáxuě

trượt tuyết

huábǎn

ván trượt

bīngxiāng

tủ lạnh