Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén*píng

Nghĩa tiếng Việt

bằng tốt nghiệp

Âm Hán Việt

văn bằng

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn chương)

4 nét

Bộ: (ghế dựa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nhận, lấy, hoặc yêu cầu khi tuyển dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn bằng

Từng chữ

  • vănvăn; vẻ
  • bằngngồi tựa ghế; dựa vào, căn cứ vào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • suī thanh 1rán thanh 2wén thanh 2píng thanh 2hěn thanh 3zhòng thanh 4yào, thanh 4dàn thanh 4shí thanh 2 thanh 4néng thanh 2 thanh 4gèng thanh 4guān thanh 1jiàn. thanh 4

    Mặc dù bằng cấp rất quan trọng, nhưng năng lực thực tế còn then chốt hơn.

  • thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4 thanh 3 thanh 4xué thanh 2 thanh 2 thanh 2dào thanh 4le thanh 5míng thanh 2pái thanh 2 thanh 4xué thanh 2de thanh 5wén thanh 2píng. thanh 2

    Nhờ nỗ lực học tập, anh ấy đã lấy được bằng tốt nghiệp của trường đại học danh tiếng.

  • zhāo thanh 1pìn thanh 4dān thanh 1wèi thanh 4 thanh 4jǐn thanh 3kàn thanh 4zhòng thanh 4wén thanh 2píng, thanh 2 thanh 3kàn thanh 4zhòng thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4jīng thanh 1yàn. thanh 4

    Đơn vị tuyển dụng không chỉ xem trọng bằng cấp mà còn xem trọng kinh nghiệm làm việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.