Từ vựng tiếng Trung
pái*háng*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

danh sách xếp hạng

3 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bộ: (gỗ)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '排' có bộ thủ '扌' (tay) biểu thị hành động dùng tay để sắp xếp, đẩy.
  • Chữ '行' có nghĩa là đi lại, di chuyển, liên quan đến việc tổ chức theo trình tự.
  • Chữ '榜' với bộ '木' (gỗ) ám chỉ bảng, danh sách bằng vật liệu như gỗ.

Từ '排行榜' có nghĩa là danh sách xếp hạng, tương tự như bảng xếp hạng.

Từ ghép thông dụng

排行榜páihángbǎng

bảng xếp hạng

排名páimíng

xếp hạng

行列hángliè

hàng ngũ, thứ tự