Từ vựng tiếng Trung
bǎng*yàng

Nghĩa tiếng Việt

hình mẫu, tấm gương, người làm gương

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

14 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 模范 (mó fàn - gương mẫu), 典型 (diǎn xíng - điển hình). Thường dùng kèm với 动词 như 学习, 树立, 成为.

Câu ví dụ

  • 他是我的榜样Tā shì wǒ de bǎngyàng thanh 1

    Anh ấy là tấm gương của tôi

  • 雷锋是大家的榜样Léi Fēng shì dàjiā de bǎngyàng thanh 2

    Lê Phong là tấm gương của mọi người

  • 树立好榜样Shùlì hǎo bǎngyàng thanh 4

    Thiết lập tấm gương tốt

  • 向榜样学习Xiàng bǎngyàng xuéxí thanh 4

    Học tập theo tấm gương

Kết hợp thường gặp

  • 好榜样hǎo bǎngyàng thanh 3

    Tấm gương tốt

  • 学习榜样xuéxí bǎngyàng thanh 2

    Tấm gương học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.