Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSynonym: 模范 (mó fàn - gương mẫu), 典型 (diǎn xíng - điển hình). Thường dùng kèm với 动词 như 学习, 树立, 成为.
Câu ví dụ
- 他是我的榜样
Anh ấy là tấm gương của tôi
- 雷锋是大家的榜样
Lê Phong là tấm gương của mọi người
- 树立好榜样
Thiết lập tấm gương tốt
- 向榜样学习
Học tập theo tấm gương
Kết hợp thường gặp
- 好榜样
Tấm gương tốt
- 学习榜样
Tấm gương học tập
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.