Từ vựng tiếng Trung
bǎng*yàng榜
样
Nghĩa tiếng Việt
hình mẫu
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
榜
Bộ: 木 (gỗ)
14 nét
样
Bộ: 木 (gỗ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '榜' có bộ '木' (gỗ) và phần '旁' (bên cạnh), thể hiện ý nghĩa liên quan đến một bảng hoặc danh sách được viết trên một tấm gỗ.
- Chữ '样' cũng có bộ '木' (gỗ), kết hợp với phần '羊' (dê), thể hiện ý nghĩa liên quan đến hình dáng hoặc mẫu mã của một vật được làm từ gỗ hoặc có hình thể đặc biệt.
→ Tổ hợp '榜样' thể hiện ý nghĩa là một hình mẫu hay tấm gương để noi theo.
Từ ghép thông dụng
榜样
tấm gương
榜单
danh sách
模样
hình dáng