Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ thiết lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho người
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bảng dạng
Từng chữ
- 榜bảngchèo thuyền; đánh đập; bảng, danh sách; công văn
- 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSynonym: 模范 (mó fàn - gương mẫu), 典型 (diǎn xíng - điển hình). Thường dùng kèm với 动词 như 学习, 树立, 成为.
Câu ví dụ
- 他是我的榜样
Anh ấy là tấm gương của tôi
- 雷锋是大家的榜样
Lê Phong là tấm gương của mọi người
- 树立好榜样
Thiết lập tấm gương tốt
- 向榜样学习
Học tập theo tấm gương
Kết hợp thường gặp
- 好榜样
Tấm gương tốt
- 学习榜样
Tấm gương học tập
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.