Từ vựng tiếng Trung
bēng*dài

Nghĩa tiếng Việt

băng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ, sợi chỉ)

10 nét

Bộ: (khăn vải)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '绷' có bộ '纟' mang ý nghĩa liên quan đến sợi chỉ, sợi tơ, kết hợp với các nét khác để tạo ra ý nghĩa kéo căng.
  • Chữ '带' có bộ '巾' chỉ ý nghĩa liên quan đến khăn, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa liên quan đến dải, dây.

Chữ '绷带' có nghĩa là băng gạc, dùng để quấn, cố định vết thương.

Từ ghép thông dụng

bēngjǐn

căng thẳng, kéo căng

dàilǐng

dẫn dắt, lãnh đạo

xiédài

mang theo