Từ vựng tiếng Trung
bēng*dài

Nghĩa tiếng Việt

Băng cuộn y tế, dải vải hoặc gạc dùng để băng bó vết thương. Đây là từ ghép chỉ vật dụng y tế thông dụng.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ, sợi chỉ)

10 nét

Bộ: (khăn vải)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ loại băng cuộn (roll bandage) chứ không phải băng dán (创可贴); thường dùng sau chấn thương hay phẫu thuật.

Câu ví dụ

  • 医生用绷带包扎了他的伤口。Yīshēng yòng bēngdài bāozā le tā de shāngkǒu. thanh 1

    Bác sĩ dùng băng cuộn băng bó vết thương của anh ấy.

  • 急救箱里应该备有绷带和药棉。Jíjiù xiāng lǐ yīnggāi bèi yǒu bēngdài hé yàomián. thanh 2

    Hộp sơ cứu nên có sẵn băng cuộn và bông y tế.

  • 他的手臂上缠着白色的绷带。Tā de shǒubì shàng chánzhe báisè de bēngdài. thanh 1

    Tay anh ấy quấn một cuộn băng trắng.

  • 护士给病人换绷带。Hùshi gěi bìngrén huàn bēngdài. thanh 4

    Y tá thay băng cho bệnh nhân.

Kết hợp thường gặp

  • 包扎绷带bāozā bēngdài thanh 1

    băng bó vết thương

  • 缠绷带chán bēngdài thanh 2

    quấn băng

  • 换绷带huàn bēngdài thanh 4

    thay băng

  • 弹力绷带tánlì bēngdài thanh 2

    băng thun co giãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.