Từ vựng tiếng Trung
jiān*bǎng肩
膀
Nghĩa tiếng Việt
vai
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
肩
Bộ: 月 (thịt)
8 nét
膀
Bộ: 月 (thịt)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '肩' có bộ '月' (nguyệt) chỉ thịt, kết hợp với các nét khác tạo thành chữ chỉ phần vai của cơ thể.
- Chữ '膀' cũng có bộ '月' (nguyệt) để chỉ liên quan đến phần thịt, kết hợp với các nét khác biểu thị phần cơ thể, cụ thể là cánh tay.
→ Kết hợp lại, '肩膀' nghĩa là vai, phần cơ thể có liên quan đến thịt và cơ bắp.
Từ ghép thông dụng
肩膀
vai
肩膀痛
đau vai
肩膀宽
vai rộng