Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
péng

Nghĩa tiếng Việt

tóc rời rạc lỏng lẻo

Âm Hán Việt

bằng

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
18 nét

鬅 chưa có phân tích thành phần rõ trong CHISE IDS. Xét là chữ độc thể hoặc biến thể tượng hình mô tả tóc rời rạc, xõa tung. Chưa có nguồn học thuật về hình thanh/hội ý.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này làm tính từ miêu tả trạng thái tóc tai bù xù hoặc rối bời.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bằng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bồng": tưởng tượng mái tóc 'bồng' xõa ra bốn phía — 鬅 = tóc rối bù, xù lên như bông.

Gương Hán-Việt

bồng trong 'bồng bềnh', tóc bồng

Mở khoá kiến thức

Biết 鬅 (bồng) giúp đọc các văn bản cổ miêu tả ngoại hình, đặc biệt về mái tóc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鬅 mang nghĩa tóc rối bù, xõa tung. Wiktionary không cung cấp glyph origin cụ thể. Cấu trúc nội tại chưa được phân tích học thuật; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她的头发鬅松散乱。tā de tóufa péng sōng sǎnluàn. thanh 1

    Tóc cô ấy rối bù, xõa tung.

  • péng thanh 2 thanh 3luàn thanh 4 thanh 2cǎo. thanh 3

    Tóc rối bù như cỏ dại.

  • 古画中常见鬅发的仙人形象。gǔ huà zhōng cháng jiàn péng fǎ de xiānrén xíngxiàng. thanh 3

    Trong tranh cổ thường thấy hình tượng tiên nhân với tóc xõa bồng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm 'péng', cùng mang nghĩa bồng/xõa, dễ nhầm

  • cùng bộ 髟 tóc, dễ nhầm dạng chữ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.