Từ vựng tiếng Trung
chì*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

cánh

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông)

16 nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '翅' gồm bộ '羽' chỉ lông và các thành phần khác tượng trưng cho hình ảnh cánh chim.
  • Chữ '膀' gồm bộ '月' chỉ liên quan đến cơ thể, đặc biệt là thịt, kết hợp với các thành phần khác để chỉ phần cánh hoặc vai của sinh vật.

Từ '翅膀' biểu thị cánh của sinh vật, thường là cánh chim.

Từ ghép thông dụng

chìbǎng

cánh

chì

cánh gà

chìbǎngshāndòng

vỗ cánh