Chữ Hán bộ

102 chữ

Sắp xếp:
méncái cửa; loài, loại, thứ, mônshuāncái then cửashǎnné, nấp, tránh, lánh; chớp, loé, lấp loáng; đau sáiđóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậyyànâm phủ, địa ngụcchuǎngló đầu ra; xông phawènhỏi; tra xét; hỏi thămjiānkhoảng không gianhóngcổng xómkāngcao lớn, đồ sộmǐnlo lắng; ốm đau, chết chóc; gắng gỏi; họ Mẫnmènbực bội, buồn bãxiánnhàn hạ, rảnh rỗirùnxen vào giữa, thừa ra; nhuận (lịch)wéicửa nách& (cung thất); trường thiméncái cửa; loài, loại, thứ, mônnàoầm ĩzhácái đập ngăn nướccái lầukǎimở mangguīcửa tò vò (cửa trên tròn dưới vuông); khuê phòng (chỗ con gái ở)cổng làng; lư (đơn vị hành chính, gồm 25 hộ)mǐnhọ Mânkhác biệt; ngăn chặn; vùi lấptờ ghi công trạngcửa ngách trong cungwénnghejiūrút lấy, gắp lấyyuèxem xét; từng trải; tờ ghi công trạngkǔncái then cửa; cồng ngoài thànhlángbát ngátshǎnné, nấp, tránh, lánh; chớp, loé, lấp loáng; đau sáiè(tên riêng)đóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậyyánâm phủ, địa ngục(xem: nhân đồ 闉闍)cãi nhau, đánh nhauhūntên lính canh cửa; cửa cung điệnwén(tên đất)cái ngưỡng cửa; ngăn cáchchǎnmở rachāngcửa trời (cửa chính trong cung)yānhoạn, thiếndòutranh đấujiānkẽ hở, lỗ hổng; chia rẽhuìcửa ngoài chợkāimởvắng vẻkuòrộng rãi; xa vắng; sơ suấtquèhết, xong; đoạn, bài, khúc hátlánsắp hết, sắp tàn; lẻn ra ngoàimǐnlo lắng; ốm đau, chết chóc; gắng gỏi; họ Mẫnxiánthời gian rảnh rỗixiánthời gian rảnh rỗirùnxen vào giữa, thừa ra; nhuận (lịch)pēngtiếng đóng cửa cót kétgiấu kín; đóng cửatiánđầy níchlấp, đóngquēcửa hai lớp; cửa ngoài cung điệncửa trên gác (tầng trên); tiếng chuông trống; thấp kém, hèn hạgian hàngtínghǎndòm ngócửa ngáchhòngđánh nhau ầm ĩcổng làng; lư (đơn vị hành chính, gồm 25 hộ)guāncửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quanyuèxem xét; từng trải; tờ ghi công trạnglàngLangwěnshàchǎnbiến thể cũ của 闡 | 阐 [chan3]yánâm phủ, địa ngụctu sĩ phật giáohuántường chợhūnshàicái ngưỡng cửa; ngăn cáchwén(tên đất)wénchāngChangyānthiếnàntối tămbǎnCái bảngxiàngkuòrộnglánLânyīnlấp; ở trong thành; khuất khúc, cong queowényǎoquècửa hai lớp; cửa ngoài cung điệntángkuīthoáng quaguānđóng lạiyên bình; lặng lẽchǎnlàm sáng tỏcướp biển