Chữ Hán bộ

96 chữ

Sắp xếp:
dīngnhọt, mụnliáochữa bệnh, điều trịjiērôm sảyjiùđiều thẹnyángbệnh mụn nhọtbệnh hủi(xem: ngật đáp 疙瘩)nüèbệnh sốt rétshànbệnh sán, sa đìvết sẹo; vết sần, tỳ vếtbệnh ôn dịch, bệnh lây đượcjièghẻ lở(xem: lỗi lịch 瘰癧,瘰疬)fēngbệnh đầu phong; điên rồchuāngbị thươngyóucái bướupàotrứng cá, mụn nước; nốtbìngbệnh tậtmỏi mệt, mệt nhọcgānbệnh camzhěnbệnh lên sởizhùtrẻ con đến mùa hè hay ốmzhèngchứng bệnhdǎnchứng bệnh đảnténgđau nhứcjiāvẩy (chỗ chảy máu rồi đóng vẩy)xuánhạch ở bẹnốm nặngjìngbệnh co gânbệnh tậtnhọt sưng nhưng không đỏzhàbệnh quai bịyōngung, nhọt sưng đỏcâm; khàn, khảnbị đauyǎngốm; ngứahénhoen ra (nước mắt); vết sẹo; dấu vếtquánkhỏi bệnhkhuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi; tỳ vếtzhìtrĩ (bệnh loét ở hậu môn)(một loại bệnh)zhìhạt mụn cơm, nốt ruồidòubệnh đậu mùaxiánđiên, động kinhhuàntê dạiláobệnh laobệnh kiết lịmụt; nốt ruồishābệnh thổ tảtòngđau đớn; quá mứccuó(xem: toạ sang 痤瘡)cố tật (bệnh chữa không khỏi)dānghét, căm ghét; kiệt sức; bệnh đơntánđờm (trong họng)héo chết, đói chếtwěibị liệt, không cử động đượcfèibị trúng gióchīngây ngô, ngớ ngẩn, bị điên; si, mêbị tê liệtcuìốm, mệt nhọcmáu đọng, máu ứda(xem: ngật đáp 疙瘩)chôn giấujiǎbệnh hòn (tích hòn rắn chắc trong bụng)hóucái bướu nhỏghẻ lở; hói đầulòu(xem: câu lu 痀瘻)wēnbệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễmchàibị ốmshòuvò võ một mình; gầy, mòn; nhạt, ít màu; nạc, ít mỡ; đất cằn cỗisàobệnh ghẻ; ghẻ lởbānvết sẹobiělép, óp, tẹp; móm, tẹt; bẹp, tóp lại; khẳng khiuliúnổi cục máu; khối uách nạn, khổ bệnhtānchân tay tê liệtgầy, còmchìco quắp, co rútyǐnmắc nghiệnyǐngcái bướu ở cổzhàngkhí độc (ở rừng núi)huángbệnh nhiệt thán (của trâu, bò, ngựa, lợn...)luǒ(xem: lỗi lịch 瘰癧,瘰疬)lóngbị gù lưngquébệnh khoèochōuốm khỏizhàibệnh tậtbānbị bệnh banáibệnh lên nhọt, bệnh ung thưdiànbệnh điến (nổi nốt ngoài da)làibệnh hủi; bị hói đầubệnh hòn (tích thành hòn trong bụng)bệnh tâm thần; bệnh thần kinhxuǎnghẻ lởdiānđiên, rồ, dạigầy còm