Nghĩa tiếng Việt
bệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễm
Âm Hán Việt
ôn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 疒
- Số nét
- 14 nét
瘟 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh tật) + 温 (Ôn, biểu âm); chữ hình thanh. 疒 chỉ đây là loại bệnh, 温 cho âm wēn chính xác là ôn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại bệnh dịch truyền nhiễm nguy hiểm ở người và gia súc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ôn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ôn": 疒 (bệnh) + 温 (ôn ấm) — bệnh ôn dịch lây qua không khí ấm ẩm, lây nhanh như hơi ấm lan tỏa.
Gương Hán-Việt
瘟 trong 瘟疫 (ôn dịch — dịch bệnh), 瘟神 (ôn thần — thần dịch bệnh)
Mở khoá kiến thức
Biết 瘟 (ôn) giúp nhận từ 瘟疫 (dịch bệnh), 猪瘟 (dịch tả lợn) và 鸡瘟 (dịch gà) thường gặp trong tin tức.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瘟 là chữ hình thanh: 疒 (nạch — bệnh tật) biểu nghĩa; 温 (ôn — ấm) biểu âm cho wēn. Nghĩa: bệnh ôn dịch, dịch bệnh lây lan. Chưa có cổ tự chi tiết từ Wiktionary. Hay gặp trong 瘟疫 (ôn dịch — dịch bệnh), 猪瘟 (trư ôn — dịch tả lợn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 古代瘟疫造成了大量死亡。
Dịch bệnh thời cổ đại gây ra số lượng tử vong khổng lồ.
- 猪瘟影响了当地的养猪业。
Dịch tả lợn ảnh hưởng đến ngành chăn nuôi heo địa phương.
- 他被称为瘟神,人人避而远之。
Anh ta bị gọi là ôn thần, ai ai cũng tránh xa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.