Từ vựng tiếng Trung
wēn*yì

Nghĩa tiếng Việt

dịch bệnh

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh)

14 nét

Bộ: (bệnh)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 瘟 có bộ '疒' (bệnh), kết hợp với chữ '温' (ôn) để chỉ loại bệnh có liên quan đến nhiệt độ cao, thường là bệnh dịch do virus.
  • Chữ 疫 có bộ '疒' (bệnh), kết hợp với chữ '殹' (dịch) để chỉ bệnh liên quan đến dịch bệnh hoặc truyền nhiễm.

Từ '瘟疫' có nghĩa là bệnh dịch, chỉ các loại bệnh lây lan rộng và nguy hiểm.

Từ ghép thông dụng

瘟疫wēnyì

bệnh dịch

瘟神wēnshén

thần dịch bệnh

瘟疫流行wēnyì liúxíng

dịch bệnh lan tràn