Từ vựng tiếng Trung
wēn*yì

Nghĩa tiếng Việt

dịch bệnh (bệnh truyền nhiễm nguy hiểm lây lan rộng)

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh)

14 nét

Bộ: (bệnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 中世纪发生过很多瘟疫Zhōngshìjì fāshēng guò hěnduō wēnyì thanh 1

    Thời trung cổ đã xảy ra nhiều đại dịch

  • 瘟疫导致很多人死亡Wēnyì dǎozhì hěnduō rén sǐwáng thanh 1

    Dịch bệnh khiến nhiều người chết

  • 预防瘟疫很重要Yùfáng wēnyì hěn zhòngyào thanh 4

    Phòng chống dịch bệnh rất quan trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.