Nghĩa tiếng Việt
bệnh hủi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
疠 là dạng giản thể của 癘. Bộ 疒 (nạch, bệnh tật) gợi nghĩa bệnh dịch nguy hiểm; phần còn lại biểu âm. Cấu trúc hình thanh nhưng Wiktionary không phân tích chi tiết IDS. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": bộ 疒 (bệnh) + âm lệ — bệnh "lệ" (lây lây) kinh khủng như dịch hạch; thành ngữ 瘴癘 tả vùng rừng thiêng nước độc.
Gương Hán-Việt
lệ trong 瘴癘 (chướng lệ) — khí độc và dịch bệnh rừng rậm
Mở khoá kiến thức
Biết 疠 mở khoá cụm 瘴癘 — thường dùng trong sử liệu tả vùng Lĩnh Nam, Vân Nam; nơi quan lại bị lưu đày thường chết vì "chướng lệ".
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
疠 (phồn thể 癘) chỉ bệnh dịch nguy hiểm hoặc bệnh hủi (phong cùi). Bộ 疒 (bệnh tật) xác nhận đây là tên bệnh. Wiktionary liệt kê: bệnh dịch (epidemic), vết loét và dị thể của 癩 (phong cùi). Thường gặp trong cụm 瘴癘 (chướng lệ) — khí độc và dịch bệnh ở vùng rừng nhiệt đới. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代岭南被视为瘴疠之地。
Thời cổ đại, Lĩnh Nam bị coi là vùng đất chướng khí dịch bệnh.
- 他被流放至疠疫之地,九死一生。
Anh ta bị lưu đày đến vùng dịch 疠 bệnh, sống chết trong đường tơ.
- 瘴疠肆虐,百姓苦不堪言。
Chướng khí và dịch 疠 hoành hành, dân chúng khổ sở không nói nên lời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.