Nghĩa tiếng Việt
vò võ một mình; gầy, mòn; nhạt, ít màu; nạc, ít mỡ; đất cằn cỗi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
瘦 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh) + 叟 (Tẩu, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là gầy yếu do bệnh, từ đó mở rộng thành "gầy, ốm, ít mỡ, mảnh khảnh".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shòu/hẹp
- /shòu/gầy
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: sấu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sấu": người bệnh 疒 và ông già 叟 thường gầy gò – nên 瘦 nghĩa là gầy, ốm, ít mỡ, mảnh khảnh.
Gương Hán-Việt
"sấu" trong tiêu sấu, hình dáng sấu (gầy); tiếng Việt còn dùng "sấu sa" theo nghĩa hao gầy.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 瘦 mở khoá: 瘦, 瘦肉, 减肥变瘦, 瘦小.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瘦 là chữ hình thanh (psc) gồm 疒 (bộ bệnh) làm bộ biểu nghĩa và 叟 làm bộ biểu âm. Vì bộ biểu nghĩa là "bệnh", nghĩa gốc của chữ liên quan đến "gầy yếu do bệnh, hao mòn". Từ đó chữ mở rộng thành các nghĩa hiện đại: "gầy, ốm (đối với người), ít mỡ (đối với thịt), nhạt (đối với màu), cằn cỗi (đối với đất), mảnh khảnh".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她最近瘦了很多。
Dạo này cô ấy gầy đi nhiều.
- 我喜欢吃瘦肉。
Tôi thích ăn thịt nạc.
- 他比以前瘦了。
Anh ấy gầy hơn trước.
- 这个孩子又高又瘦。
Đứa trẻ này vừa cao vừa gầy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.