Từ vựng tiếng Trung
shòu

Nghĩa tiếng Việt

gầy, gầy

1 chữ14 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Thường dùng khi miêu tả người gầy, đối lập với 胖 (mập).

Câu ví dụ

  • thanh 1hěn thanh 3shòu thanh 4

    Anh ấy rất gầy

  • thanh 3biàn thanh 4shòu thanh 4le thanh 5

    Tôi đã gầy đi

  • 不想太瘦Bùxiàng tài shòu thanh 4

    Không muốn quá gầy

Kết hợp thường gặp

  • hěn thanh 3shòu thanh 4

    rất gầy

  • biàn thanh 4shòu thanh 4

    gầy đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.