Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shòu瘦
gǔ骨
lín嶙
xún峋

Nghĩa tiếng Việt

Xương xẩu lêu nghêu, gầy trơ xương

Âm Hán Việt

sấu cốt lân tuân

4 chữ47 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 疒 (bệnh tật; người nằm trên giường bệnh)

14 nét

Bộ: 骨 (xương cốt)

9 nét

Bộ: 山 (núi; mồ mả)

15 nét

Bộ: 山 (núi; mồ mả)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả trạng thái gầy gò cực độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sấu cốt lân tuân

Từng chữ

  • 瘦sấuvò võ một mình; gầy, mòn; nhạt, ít màu; nạc, ít mỡ; đất cằn cỗi
  • 骨cốtxương cốt
  • 嶙lân(xem: lân tuân 嶙峋)
  • 峋tuân(xem: lân tuân 嶙峋)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那只流浪狗瘦骨嶙峋,非常可怜。Nà zhī liúlàng gǒu shòu gǔ lín xún, fēicháng kělián. thanh 4
  • 他Tā thanh 1大dà thanh 4病bìng thanh 4一yī thanh 1场chǎng thanh 3后hòu, thanh 4,整zhěng thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2瘦shòu thanh 4骨gǔ thanh 3嶙lín thanh 2峋xún. thanh 2。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.