Chữ Hán bộ 女

124 chữ

Sắp xếp:
女nǚđàn bà, con gái奶nǎiđàn bà; vú; sữa奴núđày tớ, đứa ở妁shuòlàm mối奸jiāngian dối; kẻ ác好hǎotốt, hay, đẹp; sung sướng; được妈māmẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già如rúbằng, giống, như妃fēiphi (vợ vua); sánh đôi cùng nhau妇fùđàn bà; vợ她tācô ấy, chị ấy妆zhuāngđồ trang điểm, trang sức妄wàngviển vông, xa vời; ngông, lung tung, ẩu, sằng bậy妪yùmẹ妗jìnmợ (vợ của anh trai mẹ)妙miàohay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình妒dùghét, ghen tỵ妤yú(xem: tiệp dư 婕妤)妓jìkỹ nữ; gái điếm; đĩ妍yántươi tỉnh, xinh đẹp妊rèncó mang, có bầu妞niūcon ngươi; đứa bé gái妨fánghại, trở ngại, ngăn trở妫guīsông Quy (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc); họ Quy妥tuǒthoả đáng, ổn, yên妣bǐmẹ đã chết姒sìchị dâu姊zǐchị; chị gái妩wǔnũng nịu妖yāođẹp mĩ miều; quái lạ姑gūmẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồng妲dá(tên riêng)妯zhóuchị em dâu姆mǔthầy dạy con gái; (tiếng em rể gọi chị dâu)妹mèiem gái妮nīcon đòi, con ở姗shānchê cười; dáng đi thướt tha妻qīvợ cả妾qièvợ lẽ, nàng hầu; (tiếng xưng hô của con gái)始shǐbắt đầu, mới, trước姓xìnghọ姐jiě(tiếng em gọi chị gái); cô ả委wěiuỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời娅yàanh em rể姘pīntrai gái dan díu với nhau姨yídì (chị em mẹ); chị em vợ姚yáovẻ mặt đẹp姣jiāođẹp姜jiāngcây gừng; họ Khương娇jiāomềm mại đáng yêu; nũng nịu姥lǎobà lão娄lóusao Lâu (một trong Nhị thập bát tú)娈luántươi tắn娜nà(xem: a na 婀娜)姻yīnnhà trai (trong đám cưới); bố chồng娆ráo(xem: yêu nhiêu 妖嬈,妖娆)娃wácon gái đẹp姹chàxinh đẹp; mỹ lệ姝shūcon gái đẹp姿zīdáng dấp thuỳ mị; dáng vẻ, điệu bộ, tư thế威wēioai, uy婀ē(xem: a na 婀娜)姬jītiếng gọi đàn bà quý phái娣dìem dâu娌lǐchị em dâu; chị em bạn dâu娩miǎn(xem: uyển vãn 婉娩)娥étốt đẹp娱yúvui vẻ娴xián(xem: nhàn nhã 嫻雅)娘niángcô, chị; mẹ娲wā(xem: Nữ Oa 女媧,女娲)娟juānxinh đẹp娑suō(xem: bà sa 婆娑)娉pīngcon gái đẹp娠shēnđàn bà có chửa娓wěisay sưa không dứt婴yīngtrẻ con; thêm vào; vòng quanh婆póbà già; mẹ chồng婊biǎogái đĩ, gái điếm, gái nhà thổ婚hūncưới; lễ cưới; bố vợ婪lántham lam婶shěnthím, vợ của chú; em dâu婵chán(xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)娶qǔlấy vợ婢bìtớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì婕jié(xem: tiệp dư 婕妤)婧jìngnữ sĩ; người phụ nữ có tài婉wǎn(xem: uyển vãn 婉娩)娼chāngcon hát媪ǎobà lão; nữ thần đất婷tíngcon gái đẹp媚mèinịnh nọt, lấy lòng媒méingười làm mối, môi giới嫂sǎochị dâu; chị (gọi phụ nữ đã có chồng nhưng tuổi chưa nhiều)婿xùcon rể媛yuàncon gái đẹp婺wùđẹp; (tên sao); (tên đất)嫒àitiếng gọi con gái người khác媲pìsánh ngang cùng媾gòukết hôn; giảng hoà; hợp lại媵yìngngười hầu đi theo các phu nhân khi mới xuất giá; đính thêm tặng vật phụ khi tặng quà嫁jiàlấy chồng; gieo rắc嫌xiánsự nghi ngờ嫫móđàn bà xấu媸chīxấu xí (tướng mạo)嫔pín(xem: phi tần 妃嬪)嫉jícăm ghét; ghen ghét, đố kỵ, ganh tị媳xícon dâu嫜zhāngbố chồng嫡dívợ cả嫠líquả phụ; bà goá; ở goá嫘léihọ Luy嫩nènnon; mềm; e thẹn嫖piáonhanh nhẹn; làm tình嫦cháng(xem: thường nga 嫦娥)嫱qiáng(một chức quan bà)嫣yānsay đắm, quyến rũ嬉xīvui đùa; vui chơi; nô đùa嬖bìhèn mà được vua quý嬴yínghọ Doanh; đầy, thừa嬗shànthay đổi嬷māmẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già嬲niǎoghẹo; trêu ghẹo; đeo bám; bám theo; lằng nhằng孀shuānggoá chồng