Nghĩa tiếng Việt
ghẹo; trêu ghẹo; đeo bám; bám theo; lằng nhằng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
嬲 là chữ hội ý: hai chữ 男 (nam, đàn ông) kẹp một chữ 女 (nữ, đàn bà) ở giữa. Hình ảnh hai người đàn ông vây quanh một người đàn bà gợi nghĩa quấy rối, trêu ghẹo, đeo bám. So sánh 嫐 (女 kẹp giữa hai 男 theo bố cục khác).
Hán-Việt: náo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "náo": 男女男 — hai người đàn ông (男) kẹp một người đàn bà (女) ở giữa, tạo cảnh náo loạn, quấy rối không thôi.
Gương Hán-Việt
嬲 ít dùng trong từ Hán-Việt; xuất hiện trong văn ngữ cổ với nghĩa trêu ghẹo, đeo bám.
Mở khoá kiến thức
Biết 嬲 giúp đọc các văn bản cổ tả cảnh trêu ghẹo, quấy nhiễu; cũng xuất hiện trong tiếng Quảng Đông hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi: 嬲 = 男 + 女 + 男, hai chữ 男 (người đàn ông) kẹp chữ 女 (người đàn bà) ở giữa. Cấu trúc hội ý mô tả cảnh hai đàn ông vây quanh một đàn bà — biểu thị nghĩa trêu ghẹo, đeo bám, quấy rầy. Tiếng Quảng Đông còn dùng với nghĩa tức giận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他总是嬲人,让人烦透了。
Anh ta cứ quấy rầy người khác, thật phiền não.
- 别嬲我,我在工作。
Đừng làm phiền tôi, tôi đang làm việc.
- 小孩嬲着母亲要糖吃。
Đứa trẻ bám lấy mẹ đòi kẹo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.