Nghĩa tiếng Việt
xấu xí (tướng mạo)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
媸 có bộ Nữ (女) gợi đây miêu tả phụ nữ. Cấu trúc chi tiết bên trong không được Wiktionary phân tích rõ (chỉ ghi {{Han etym}}). Dùng trong 媸妍 (si nghiên: xấu đẹp) và thành ngữ 不知媸妍. Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu tạo.
Hán-Việt: si
Mẹo nhớ
Hán-Việt "si" (xấu xí): bộ Nữ (女) — người phụ nữ si (chứ không nghiên/đẹp); 媸妍 là cặp đối nghĩa xấu-đẹp trong văn học cổ.
Gương Hán-Việt
Si — dùng trong "si nghiên" (媸妍: xấu đẹp) và thành ngữ cổ điển.
Mở khoá kiến thức
Biết 媸 giúp đọc thơ văn cổ điển Trung Hoa: 媸妍 (si nghiên: xấu đẹp), 不辨媸妍 (không phân biệt xấu đẹp — chỉ người không có con mắt thẩm mỹ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không phân tích cấu trúc. Bộ Nữ (女) chỉ đây miêu tả ngoại hình phụ nữ. 媸 mang nghĩa xấu xí (về tướng mạo phụ nữ) — đối nghĩa với 妍 (nghiên: xinh đẹp). Dùng trong 媸妍 (xấu đẹp) và thành ngữ 不辨媸妍 (không phân biệt xấu đẹp). Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 旁观者清,不辨媸妍。
Người ngoài nhìn rõ, nhưng không phân biệt được xấu đẹp.
- 媸妍有别,各有其美。
Xấu đẹp có khác nhau, mỗi loại có vẻ đẹp riêng.
- 她的容貌被人讥为媸陋。
Dung nhan của cô bị người ta chê là xấu xí.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.