Bài 5 · HSK 6
Học ngoại ngữ có cần lý do?
学一门外语需要理由吗
62 từ vựng · 62 có audio
Tiến độ học0/62 · 0%
迫不及待pò bù jí dàikhông thể chờ được依靠yī*kàophụ thuộc vào; hỗ trợ借助jiè*zhùvới sự giúp đỡ của勉强miǎn*qiǎngmiễn cưỡng机构jī*gòucơ quan栋dòngcăn (đơn vị đo nhà)兴致勃勃xìng*zhì bó*bóhăng hái专程zhuān*chéngcụ thể修养xiū*yǎngđào tạo接连jiē*liánliên tục涉及shè*jíliên quan đến隐私yǐn*sīsự riêng tư反感fǎn*gǎnác cảm火药huǒ*yàothuốc súng忍耐rěn*nàikiềm chế bản thân着想zhuó*xiǎngsuy nghĩ策划cè*huàlập kế hoạch达成dá*chéngđạt được口气kǒu*qìgiọng điệu缓和huǎn*hélàm dịu随意suí*yìtuỳ ý而已ér*yǐmà thôi设置shè*zhìthiết lập动力dòng*lìnăng lượng, công suất固然gù*ránkhông nghi ngờ恳切kěn*qièthành thật无非wú*fēikhông nhiều hơn知音zhī*yīnTri âm, bạn tri kỷ客户kè hùkhách hàng持久chí*jiǔchịu đựng崩溃bēng*kuìsụp đổ果断guǒ*duànquyết đoán斩钉截铁zhǎn dīng jié tiěquyết đoán và dứt khoát思维sī*wéisuy nghĩ搭dāxây dựng执行zhí*xíngthực hiện啥shácái gì?薪水xīn*shuǐlương弊端bì*duāntham nhũng拼命pīn*mìngliều mạng搁gēđặt颠倒diān*dǎođảo ngược权衡quán*héngcân nhắc津津有味jīn*jīn yǒu*wèivới sự quan tâm nồng nhiệt祥和xiáng*héphúc lành参照cān*zhàotham khảo代理dài*lǐđại lý供给gōng*jǐcung cấp宏伟hóng*wěitráng lệ采纳cǎi*nàchấp nhận丰盛fēng*shèngthịnh soạn复仇fù*chóuBáo thù, trả thù抚养fǔ*yǎngnuôi dưỡng安详ān*xiángthanh thản报仇bào*chóubáo thù充沛chōng*pèisôi nổi混合hùn*hétrộn加剧jiā*jùgia tăng报答bào*dáđền đáp更正gēng*zhèngchỉnh sửa操练cāo*liàntập luyện弊病bì*bìngnhược điểm