Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā*jù

Nghĩa tiếng Việt

gia tăng

Âm Hán Việt

gia kịch

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lực)

5 nét

Bộ: (đao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ và mang tân ngữ là các danh từ chỉ sự tiêu cực như 矛盾, 痛苦, 危机

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

gia kịch

Từng chữ

  • giathêm vào, tăng thêm
  • kịchquá mức; trò đùa, vở kịch

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4hòu thanh 4biàn thanh 4huà thanh 4jiā thanh 1 thanh 4le thanh 5quán thanh 2qiú thanh 2shuǐ thanh 3 thanh 1yuán thanh 2duǎn thanh 3quē. thanh 1

    Biến đổi khí hậu đã làm gia tăng tình trạng khan hiếm nguồn nước toàn cầu.

  • shì thanh 4chǎng thanh 3jìng thanh 4zhēng thanh 1de thanh 5jiā thanh 1 thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4 thanh 4rùn thanh 4xià thanh 4jiàng. thanh 4

    Sự gia tăng cạnh tranh thị trường dẫn đến lợi nhuận sụt giảm.

  • lián thanh 2 thanh 4de thanh 5áo thanh 2 thanh 4jiā thanh 1 thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5bìng thanh 4qíng. thanh 2

    Việc thức khuya liên tục đã làm bệnh tình của anh ấy thêm trầm trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.