Từ vựng tiếng Trung
jiā*jù

Nghĩa tiếng Việt

gia tăng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lực)

5 nét

Bộ: (đao)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 加: Kết hợp bộ 'lực' để chỉ sự thêm vào, tăng cường sức mạnh.
  • 剧: Có bộ 'đao' tượng trưng cho sự mạnh mẽ, kịch tính.

加剧: Tăng cường độ, làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn.

Từ ghép thông dụng

加强jiāqiáng

tăng cường

加速jiāsù

tăng tốc

悲剧bēijù

bi kịch