Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gēng更
zhèng正

Nghĩa tiếng Việt

chỉnh sửa

Âm Hán Việt

canh chính

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

7 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn bản, báo chí khi cần sửa lại thông tin sai lệch đã công bố trước đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

canh chính

Từng chữ

  • 更canhcàng, hơn (gèng); thay đổi; canh (gēng)
  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3文wén thanh 2章zhāng thanh 1有yǒu thanh 3错cuò thanh 4误wù thanh 4,请qǐng thanh 3及jí thanh 2时shí thanh 2予yǔ thanh 3以yǐ thanh 3更gēng thanh 1正zhèng thanh 4。

    Nếu bài viết có sai sót, xin hãy kịp thời đính chính.

  • 报bào thanh 4社shè thanh 4对duì thanh 4昨zuó thanh 2天tiān thanh 1报bào thanh 4道dào thanh 4中zhōng thanh 1的de thanh 5错cuò thanh 4误wù thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5更gēng thanh 1正zhèng thanh 4。

    Tòa soạn báo đã tiến hành đính chính những sai sót trong bản tin ngày hôm qua.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3表biǎo thanh 3格gé thanh 2里lǐ thanh 3的de thanh 5个gè thanh 4人rén thanh 2信xìn thanh 4息xī thanh 1更gēng thanh 1正zhèng thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Xin vui lòng sửa lại thông tin cá nhân trong biểu mẫu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.