Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kěn*qiè

Nghĩa tiếng Việt

khẩn thiết, chân thành và tha thiết; nói hoặc thỉnh cầu với lòng thành khẩn cao độ

Âm Hán Việt

khẩn thiết

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

10 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả thái độ khi yêu cầu hoặc nói chuyện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẩn thiết

Từng chữ

  • khẩnthành khẩn
  • thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

恳切 nhấn mạnh cả sự chân thành lẫn tính tha thiết, khẩn cầu; khác với 诚恳 (chỉ nhấn chân thành). Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他恳切地请求对方原谅。Tā kěnqiè de qǐngqiú duìfāng yuánliàng. thanh 1

    Anh ta tha thiết xin đối phương tha lỗi.

  • 老师恳切地希望学生努力学习。Lǎoshī kěnqiè de xīwàng xuésheng nǔlì xuéxí. thanh 3

    Giáo viên chân thành mong học sinh cố gắng học tập.

  • 她用恳切的语气说服了大家。Tā yòng kěnqiè de yǔqì shuōfúle dàjiā. thanh 1

    Cô ấy dùng giọng điệu tha thiết thuyết phục mọi người.

  • 这封信写得恳切,让人感动。Zhè fēng xìn xiě de kěnqiè, ràng rén gǎndòng. thanh 4

    Bức thư này viết rất chân thành, khiến người đọc xúc động.

Kết hợp thường gặp

  • 恳切请求kěnqiè qǐngqiú thanh 3

    khẩn thiết thỉnh cầu

  • 恳切希望kěnqiè xīwàng thanh 3

    chân thành hy vọng

  • 恳切的态度kěnqiè de tàidù thanh 3

    thái độ chân thành tha thiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.