Từ vựng tiếng Trung
kěn*qiú

Nghĩa tiếng Việt

cầu khẩn

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm (trái tim))

10 nét

Bộ: (thủy (nước))

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '恳' có bộ '心' biểu thị khía cạnh tình cảm, lòng thành.
  • Chữ '求' có bộ '水', nhưng trong trường hợp này, '求' thể hiện hành động tìm kiếm hoặc yêu cầu.

Chữ '恳求' nghĩa là yêu cầu một cách chân thành và tha thiết.

Từ ghép thông dụng

请求qǐngqiú

thỉnh cầu

恳切kěnqiè

tha thiết, chân thành

恳谈kěntán

thảo luận chân thành