Từ vựng tiếng Trung
fǎn*gǎn反
感
Nghĩa tiếng Việt
ác cảm
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
反
Bộ: 又 (lại, nữa)
4 nét
感
Bộ: 心 (tim, tâm)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 反: Hình ảnh của một cái gì đó quay lại, thể hiện sự đối lập hay phản đối.
- 感: Bao gồm bộ '心' (tim) chỉ cảm xúc và các nét khác cho thấy sự cảm nhận. Nó thể hiện hành động của việc cảm nhận bằng tâm.
→ 反感: Cảm giác không thích hoặc cảm thấy phản đối.
Từ ghép thông dụng
反感
cảm giác phản cảm, không thích
反对
phản đối
感情
tình cảm