Từ vựng tiếng Trung
cāo*liàn

Nghĩa tiếng Việt

tập luyện

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

16 nét

Bộ: ()

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '操' có bộ tay (扌) thể hiện hành động, kết hợp với các phần khác tạo ý nghĩa liên quan đến việc thao tác, vận hành.
  • Chữ '练' có bộ tơ (纟) chỉ sự liên quan đến sợi, sự khéo léo, kết hợp với các phần khác tạo nghĩa là rèn luyện, thực hành.

Từ '操练' có nghĩa là thực hành hoặc luyện tập.

Từ ghép thông dụng

操纵cāozòng

điều khiển

操作cāozuò

thao tác

练习liànxí

luyện tập