Từ vựng tiếng Trung
bào*dá

Nghĩa tiếng Việt

đền đáp, trả ơn

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (trúc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi muốn thể hiện lòng biết ơn và trả lại những gì đã nhận được.

Câu ví dụ

  • thanh 3yào thanh 4bào thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 3de thanh 5yǎng thanh 3 thanh 4zhī thanh 1ēn thanh 1

    tôi muốn đền đáp ơn dưỡng dục của cha mẹ

  • yòng thanh 4shí thanh 2 thanh 4xíng thanh 2dòng thanh 4bào thanh 4 thanh 2 thanh 1de thanh 5bāng thanh 1zhù thanh 4

    dùng hành động thực tế để đền đáp sự giúp đỡ của anh ấy

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3duì thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 1diǎn thanh 3bào thanh 4 thanh 2

    đây là một chút đền đáp của tôi dành cho bạn

  • yòng thanh 4chéng thanh 2gōng thanh 1bào thanh 4 thanh 2lǎo thanh 3shī thanh 1

    dùng thành công để đền đáp thầy giáo

Kết hợp thường gặp

  • 报答恩情 thanh 5
  • 报答帮助 thanh 5
  • 以德报答 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.