Từ vựng tiếng Trung
dài*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

đại lý, người đại diện; thay mặt, làm thay

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

代理 là động từ hoặc danh từ chỉ việc làm thay hoặc người làm thay. Hán-Việt 'đại' (代 - thay thế/thế hệ) + 'lý' (理 - quản lý/lý lẽ) = người quản lý thay cho người khác. Dùng trong kinh doanh (đại lý thương mại) và hành chính (quyền đại diện).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.