Từ vựng tiếng Trung
miǎn*qiǎng

Nghĩa tiếng Việt

miễn cưỡng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

9 nét

Bộ: (cung)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 勉 có bộ lực (力), gợi ý về sức mạnh, đi cùng phần trên giống như người đang cố gắng.
  • Chữ 强 có bộ cung (弓), thể hiện sự mạnh mẽ, cứng cáp, kết hợp với phần bên trái là bộ thạch (石) chỉ sự cứng rắn.

勉强 mang ý nghĩa cố gắng hết sức hoặc làm gì đó một cách miễn cưỡng.

Từ ghép thông dụng

勉强miǎnqiǎng

miễn cưỡng, gượng ép

努力nǔlì

nỗ lực, cố gắng

强大qiángdà

mạnh mẽ, cường đại