Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Phó từ副词
miǎn*qiǎng

Nghĩa tiếng Việt

miễn cưỡng

Âm Hán Việt

miễn cưỡng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

9 nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Phó từ副词

Có thể làm phó từ đứng trước động từ để chỉ việc làm gì đó một cách gượng ép

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

miễn cưỡng

Từng chữ

  • miễncố sức, cố gắng
  • cưỡngmạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 2guǒ thanh 3 thanh 4xiǎng thanh 3qù, thanh 4jiù thanh 4 thanh 2yào thanh 4miǎn thanh 3qiǎng thanh 3 thanh 4 thanh 3le. thanh 5

    Nếu không muốn đi thì đừng miễn cưỡng bản thân nữa.

  • thanh 1de thanh 5hàn thanh 4 thanh 3shuǐ thanh 3píng thanh 2miǎn thanh 3qiǎng thanh 3néng thanh 2yìng thanh 4fu thanh 5 thanh 4cháng thanh 2jiāo thanh 1liú. thanh 2

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy miễn cưỡng có thể đối phó với giao tiếp hàng ngày.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 3yóu thanh 2tīng thanh 1 thanh 3lái thanh 2yǒu thanh 3xiē thanh 1miǎn thanh 3qiǎng, thanh 3quē thanh 1 thanh 2shuō thanh 1 thanh 2lì. thanh 4

    Lý do này nghe có vẻ hơi khiên cưỡng, thiếu sức thuyết phục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.