Từ vựng tiếng Trung
dá*chéng达
成
Nghĩa tiếng Việt
đạt được
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
达
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
6 nét
成
Bộ: 戈 (cây mâu, vũ khí)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '达' có bộ '辶' mang ý nghĩa liên quan đến sự chuyển động hay đi lại.
- Chữ '成' có bộ '戈', thể hiện sự hoàn thành hay đạt được kết quả thông qua nỗ lực, giống như việc sử dụng vũ khí để đạt được mục tiêu.
→ Cụm từ '达成' có nghĩa là đạt được hoặc hoàn thành một điều gì đó sau quá trình di chuyển hoặc nỗ lực.
Từ ghép thông dụng
达成协议
đạt được thỏa thuận
达成目标
đạt được mục tiêu
达成共识
đạt được đồng thuận