Bài 18 · HSK 6

Quả mướp thần kỳ

神奇的丝瓜

69 từ vựng · 69 có audio

Tiến độ học0/69 · 0%
神奇shén*qíkỳ diệu
丝瓜sī*guāmướp
随即suí*jíngay sau đó
zhūcây
hạt, hạt nhân
土壤tǔ*rǎngđất
肥沃féi*wòmàu mỡ
滋润zī*rùnẩm ướt
照耀zhào*yàochiếu sáng
惊讶jīng*yàngạc nhiên
lèngsững sờ
拔苗助长bá miáo zhù zhǎngbạt miêu trợ trường
宁愿nìng*yuànthà
疲倦pí*juànmệt mỏi
jīngthân cây
zhuàngđoàn
陡峭dǒu*qiàodốc đứng
挺拔tǐng*bácao thẳng
茂盛mào*shèngsum suê
覆盖fù*gàibao phủ
水泥shuǐ*níxi măng
朝气蓬勃zhāo*qì péng*bónăng động và tích cực
生机shēng*jīsức sống
花瓣huā*bàncánh hoa
点缀diǎn*zhuìtrang trí
协调xié*tiáophối hợp
柔和róu*hémềm mại
分量fèn*liàngtrọng lượng
悬挂xuán*guàtreo
负担fù*dāngánh nặng
zhuìrơi xuống
沉重chén*zhòngnặng
节制jié*zhìtiết chế, kiềm chế
辫子biàn*zibím tóc
cánh tay
与日俱增yǔ rì jù zēngtăng theo từng ngày
shāongọn cây
垂直chuí*zhíthẳng đứng, vuông góc
diàotreo
huǎngchói
断定duàn*dìngkết luận
连同lián*tóngcùng với
凹凸āo*tūlồi lõm
修建xiū*jiànxây dựng
不可思议bù*kě sī*yìkhông thể tưởng tượng nổi
徘徊pái*huáiđi loanh quanh
一如既往yī*rú jì*wǎngnhư trước đây
结局jié*júkết thúc
简化jiǎn*huàđơn giản hóa
觉醒jué*xǐngthức tỉnh
盛情shèng*qínglòng hiếu khách
擅自shàn*zìtự ý
瓦解wǎ*jiětan rã
妥协tuǒ*xiéthỏa hiệp
慰问wèi*wènthăm hỏi
让步ràng*bùnhượng bộ
作废zuò*fèitrở nên vô hiệu
生效shēng*xiàocó hiệu lực
救济jiù*jìcứu trợ
废除fèi*chúbãi bỏ
赞助zàn*zhùtài trợ
支援zhī*yuánhỗ trợ
资助zī*zhùtài trợ
局面jú miàntình hình
廉洁liàn*jiēliêm khiết
精简jīng*jiǎnđơn giản hóa
觉悟jué*wùhiểu ra, nhận thức
牵制qiān*zhìkiềm chế