Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng茎
莖

Nghĩa tiếng Việt

thân cây cỏ; cái chuôi

Âm Hán Việt

hành

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 茎 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
8 nét

茎 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 𢀖 (Kinh, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 莖. Bộ thảo chỉ thực vật, 巠 (𢀖) cho âm jīng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận nâng đỡ của thực vật hoặc làm lượng từ cho các vật có dạng thân dài.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jīng/thân cây

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hành

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hành": cỏ (艹) mọc thẳng như kinh (𢀖) — thân cây vươn lên thẳng đứng như cột sống của cây.

Gương Hán-Việt

"hành" trong 茎秆 (hành can — thân cây), 花茎 (hoa hành — cuống hoa)

Mở khoá kiến thức

Biết 茎 mở khoá từ thực vật học: 茎 (thân cây), 根茎 (căn hành, thân rễ), 花茎 (hoa hành, cuống hoa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

茎 seal 1
Tiểu triện
茎 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 莖 (茎) là chữ hình thanh: 艹 (cỏ) biểu nghĩa, 巠 biểu âm. Tiểu triện và Lục thư thông có dạng ghi chép. Nghĩa gốc là thân cây cỏ, cái cán. Từ đó mở rộng sang thân cây nói chung trong thực vật học.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 经

    cùng âm jīng và Hán-Việt kinh, bộ 糸, nghĩa kinh điển/kinh tuyến

  • 茎

    bộ thảo dễ thiếu khi viết nhanh

  • 颈

    cùng âm jǐng, nghĩa cổ họng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.