Từ vựng tiếng Trung
āo*tū

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 凹凸

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khay)

5 nét

Bộ: (khay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个凹凸很好。Zhège 凹凸 hěn hǎo. thanh 4

    凹凸 này rất tốt.

  • 我很喜欢凹凸。Wǒ hěn xǐhuān 凹凸. thanh 3

    Tôi rất thích 凹凸.

  • 你知道凹凸吗?Nǐ zhīdào 凹凸 ma? thanh 3

    Bạn biết 凹凸 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.