Từ vựng tiếng Trung
suí*jí

Nghĩa tiếng Việt

Tuỳ tức — ngay sau đó, lập tức tiếp theo; chỉ sự kiện xảy ra liền ngay sau một sự kiện khác không có độ trễ.

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, gò)

11 nét

Bộ: (đốt tre, khớp, đốt)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Văn viết hơn 立刻/马上; nhấn mạnh tính kế tiếp ngay sau sự kiện trước hơn là độ khẩn cấp.

Câu ví dụ

  • 他听到消息后随即离开了房间。Tā tīngdào xiāoxi hòu suíjí líkāi le fángjiān. thanh 1

    Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức rời khỏi phòng.

  • 警报响起,随即所有人疏散。Jǐngbào xiǎng qǐ, suíjí suǒyǒu rén shūsàn. thanh 3

    Còi báo động vang lên, ngay sau đó tất cả mọi người sơ tán.

  • 命令下达,部队随即出发。Mìnglìng xiàdá, bùduì suíjí chūfā. thanh 4

    Lệnh được ban ra, đội quân lập tức lên đường.

  • 大火被扑灭,随即救援工作展开。Dàhuǒ bèi pūmiè, suíjí jiùyuán gōngzuò zhǎnkāi. thanh 4

    Đám cháy được dập tắt, ngay sau đó công tác cứu hộ bắt đầu.

Kết hợp thường gặp

  • 随即离开suíjí líkāi thanh 2

    lập tức rời đi

  • 随即展开suíjí zhǎnkāi thanh 2

    lập tức triển khai

  • 随即出发suíjí chūfā thanh 2

    lập tức lên đường

  • 随即作出反应suíjí zuòchū fǎnyìng thanh 2

    lập tức phản ứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.