Từ vựng tiếng Trung
diǎn*zhuì

Nghĩa tiếng Việt

trang trí

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (chỉ tơ)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '点' gồm bộ '灬' chỉ lửa, thể hiện ánh sáng hay điểm sáng.
  • Chữ '缀' gồm bộ '纟' chỉ chỉ tơ, thể hiện việc kết nối hay trang trí.

Khái niệm '点缀' biểu thị việc trang trí hay thêm vào để làm nổi bật.

Từ ghép thông dụng

diǎnxīn

điểm tâm

diǎndēng

thắp đèn

zhuìxué

nghỉ học