Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
diǎn*zhuì点

Nghĩa tiếng Việt

trang trí

Âm Hán Việt

điểm xuyết

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, mang tân ngữ chỉ cảnh vật hoặc không gian được tô điểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điểm xuyết

Từng chữ

  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 缀xuyếtnối liền, khâu lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 绿lǜ thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4点diǎn thanh 3缀zhuì thanh 4着zhe thanh 5五wǔ thanh 3颜yán thanh 2六liù thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5野yě thanh 3花huā. thanh 1。

    Trên thảm cỏ xanh được điểm xuyết bởi những bông hoa dại đủ màu sắc.

  • 蓝lán thanh 2蓝lán thanh 2的de thanh 5天tiān thanh 1空kōng thanh 1中zhōng thanh 1点diǎn thanh 3缀zhuì thanh 4着zhe thanh 5几jǐ thanh 3朵duǒ thanh 3白bái thanh 2云yún. thanh 2。

    Trên bầu trời xanh thẳm được điểm tô bởi vài đám mây trắng.

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4一yì thanh 4些xiē thanh 1绿lǜ thanh 4植zhí thanh 2来lái thanh 2点diǎn thanh 3缀zhuì thanh 4一yí thanh 2下xià. thanh 4。

    Trong phòng cần một số cây xanh để trang trí thêm một chút.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.