Từ vựng tiếng Trung
wèi*wèn慰
问
Nghĩa tiếng Việt
thăm hỏi
2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
慰
Bộ: 心 (trái tim)
15 nét
问
Bộ: 口 (miệng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 慰 gồm bộ 心 (trái tim) và các thành phần khác biểu thị sự nhẹ nhàng, an ủi.
- 问 gồm bộ 口 (miệng) và 馆 (bộ thành phần khác), biểu thị hành động hỏi thăm.
→ 慰问 có nghĩa là an ủi và hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm và chia sẻ.
Từ ghép thông dụng
慰问
an ủi, hỏi thăm
慰安
an ủi, làm dịu
问候
hỏi thăm sức khỏe