Từ vựng tiếng Trung
liàn*jiē

Nghĩa tiếng Việt

liêm khiết

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (mái nhà)

13 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 廉: Bao gồm '广' (mái nhà) và '兼' (kiêm), tượng trưng cho sự liêm khiết được bảo vệ và duy trì trong một ngôi nhà.
  • 洁: Bao gồm '氵' (nước) và '吉' (cát), biểu thị sự sạch sẽ và may mắn, giống như nước rửa sạch mọi thứ.

廉洁: Tượng trưng cho sự liêm khiết và trong sạch.

Từ ghép thông dụng

liánjià

giá rẻ

liánzhèng

liêm chính

chúnjié

thuần khiết