Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fèn*liàng分

Nghĩa tiếng Việt

trọng lượng

Âm Hán Việt

phận lượng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao)

4 nét

Bộ: 里 (dặm (đơn vị đo))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ sức nặng của vật thể hoặc tầm quan trọng, giá trị của lời nói, vai trò

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phận lượng

Từng chữ

  • 分phậnphân chia
  • 量lượngđong, đo; bao dung; khả năng, dung lượng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4份fèn thanh 4礼lǐ thanh 3物wù thanh 4的de thanh 5分fèn thanh 4量liàng thanh 4虽suī thanh 1轻qīng, thanh 1,情qíng thanh 2意yì thanh 4却què thanh 4很hěn thanh 3重zhòng. thanh 4。

    Món quà này tuy trọng lượng nhẹ, nhưng tình nghĩa lại rất nặng.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1里lǐ thanh 3说shuō thanh 1话huà thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3分fèn thanh 4量liàng, thanh 4,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1听tīng thanh 1他tā thanh 1的de. thanh 5。

    Lời nói của anh ấy ở công ty rất có sức nặng, mọi người đều nghe theo anh ấy.

  • 这zhè thanh 4盘pán thanh 2菜cài thanh 4的de thanh 5分fèn thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3足zú, thanh 2,足zú thanh 2够gòu thanh 4三sān thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2吃chī. thanh 1。

    Phần ăn của đĩa thức ăn này rất nhiều, đủ cho ba người ăn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.