Từ vựng tiếng Trung
fèn*liàng

Nghĩa tiếng Việt

trọng lượng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao)

4 nét

Bộ: (dặm (đơn vị đo))

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' gồm có bộ '刀' (con dao) chỉ sự chia cắt và bộ '八' (số tám) có thể gợi ý ý nghĩa phân chia thành các phần khác nhau.
  • Chữ '量' gồm có bộ '里' (dặm) kết hợp với bộ '旦', thường gợi ý đến việc đo lường hoặc ước lượng khối lượng, khoảng cách.

'分量' có nghĩa là khối lượng hoặc số lượng một phần nào đó được chia ra hay đo lường.

Từ ghép thông dụng

重量zhòngliàng

trọng lượng

分量fènliàng

khối lượng

分配fēnpèi

phân phối