Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa作废 thường dùng cho giấy tờ, hợp đồng, phiếu giảm giá, chính sách... hết hiệu lực. Tương tự 无效 (vô hiệu) nhưng 作废 nhấn mạnh quá trình trở nên vô hiệu còn 无效 chỉ trạng thái đã vô hiệu.
Câu ví dụ
- 这张优惠券已经作废了
Phiếu ưu đãi này đã hết hiệu lực rồi
- 合同到期后自动作废
Hợp đồng tự động vô hiệu sau khi hết hạn
- 填错的表格要作废重填
Mẫu đơn điền sai phải hủy và điền lại
- 旧版护照已经作废
Hộ chiếu phiên bản cũ đã vô hiệu rồi
Kết hợp thường gặp
- 自动作废
tự động vô hiệu
- 宣告作废
tuyên bố hủy bỏ
- 作废处理
xử lý hủy bỏ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.