Từ vựng tiếng Trung
shēng*jī

Nghĩa tiếng Việt

sức sống

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 生 biểu thị sự sống, sinh ra hoặc diễn tả quá trình phát triển.
  • Chữ 机 có bộ 木 chỉ liên quan đến gỗ, thường biểu thị máy móc hoặc cơ hội.

生机 thường biểu thị cơ hội sống hoặc sức sống mới.

Từ ghép thông dụng

生活shēnghuó

cuộc sống

生长shēngzhǎng

tăng trưởng

机会jīhuì

cơ hội