Từ vựng tiếng Trung
shēng*jī

Nghĩa tiếng Việt

sức sống, sinh khí, cơ hội sống còn

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

生机 có hai nghĩa chính: (1) sức sống, sinh khí của thiên nhiên/sinh vật; (2) cơ hội sống còn trong tình huống nguy cấp. 生机勃勃 là thành ngữ rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 春天到了,大地充满了生机Chūntiān dào le, dàdì chōngmǎnle shēngjī thanh 1

    Mùa xuân đến, đất đai tràn đầy sinh khí

  • 这片废墟中依然可以看到生机Zhè piàn fèixū zhōng yīrán kěyǐ kàndào shēngjī thanh 4

    Trong đống hoang tàn này vẫn có thể nhìn thấy sức sống

  • 公司陷入危机,但总裁说还有生机Gōngsī xiànrù wēijī, dàn zǒngcái shuō hái yǒu shēngjī thanh 1

    Công ty rơi vào khủng hoảng, nhưng tổng giám đốc nói vẫn còn cơ hội

  • 那棵枯树竟然抽出了嫩芽,显现出生机Nà kē kū shù jìngrán chōuchūle nèn yá, xiǎnxiànchū shēngjī thanh 4

    Cái cây khô ấy bỗng nhiên đâm chồi non, biểu hiện sức sống

Kết hợp thường gặp

  • 充满生机chōngmǎn shēngjī thanh 1

    tràn đầy sinh khí

  • 生机勃勃shēngjī bóbó thanh 1

    sinh khí tràn trề, đầy sức sống

  • 一线生机yīxiàn shēngjī thanh 1

    tia hi vọng sống còn

  • 焕发生机huànfā shēngjī thanh 4

    tràn đầy sinh khí trở lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.