Từ vựng tiếng Trung
xuán*guà悬
挂
Nghĩa tiếng Việt
treo
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
悬
Bộ: 心 (trái tim)
11 nét
挂
Bộ: 手 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 悬 gồm có bộ tâm (心) miêu tả một trạng thái lo lắng hoặc chờ đợi.
- 挂 gồm có bộ thủ (手) liên quan đến hành động dùng tay để treo.
→ 悬挂 mang nghĩa treo lên hoặc treo lơ lửng, thường liên quan đến trạng thái chờ đợi hoặc không chắc chắn.
Từ ghép thông dụng
悬挂
treo, móc lên
悬念
hồi hộp, lo lắng
悬崖
vách đá dựng đứng