Bài 12 · HSK 6

Ai cũng thích tiếng ồn trắng

我们都爱白噪音

56 từ vựng · 56 có audio

Tiến độ học0/56 · 0%
白噪音bái*zào*yīnTiếng ồn trắng
嘈杂cáo*záồn ào
莫名其妙mò míng qí miàobối rối
淘汰táo*tàiloại bỏ
不妨bù*fángkhông hại gì
描绘miáohuìmiêu tả
波浪bō*làngsóng
岩石yán*shíđá
抚摸fǔ*mōVuốt ve, xoa
务必wù*bìchắc chắn
警惕jǐng*tìcảnh giác
解除jiě*chúloại bỏ
不得已bù dé yǐkhông có lựa chọn nào khác
暴露bào*lùvạch trần
惹祸rě*huògây rắc rối
雌雄cí*xióngđực và cái
祖先zǔ*xiāntổ tiên
遗留yí*liúđể lại
mama
延续yán*xùkéo dài
后代hòu*dàihậu duệ
呼唤hū*huàngọi
shùnét dọc
原始yuán*shǐnguyên thủy
进化jìn*huàtiến hóa
靠拢kào*lǒngtiếp cận gần
神经shén*jīngthần kinh
生物shēng*wùsinh vật; sinh học
配偶pèi'ǒuvợ/chồng
世代shì*dàinhiều thế hệ
暗示àn*shìám chỉ
提示tí*shìnhắc nhở
鉴于jiàn*yúxét về
功效gōng*xiàohiệu quả
理所当然lǐ*suǒ dāng*ránlẽ dĩ nhiên
疾病jí*bìngbệnh
患者huàn*zhěbệnh nhân
辅助fǔ*zhùhỗ trợ
症状zhèng*zhuàngtriệu chứng
được chữa khỏi
障碍zhàng'àicản trở; chướng ngại vật
噪音zàoyīntiếng ồn
给予jǐ*yǔđưa ra
hēinày
对应duì*yìngtương ứng
报复bào*fùtrả thù
东道主dōng*dào*zhǔchủ nhà
处分chǔ*fènkỷ luật
对称duì*chènđối xứng
补贴bǔ*tiētrợ cấp
巢穴cháo*xuéHang ổ, sào huyệt
档案dàng'ànlưu trữ
报销bào*xiāobáo cáo chi phí
颁发bān*fātrao tặng
哺乳bǔ*rǔcho con bú
备份bèi*fènsao lưu