Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cáo*zá

Nghĩa tiếng Việt

ồn ào

Âm Hán Việt

tào tạp

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả môi trường có nhiều âm thanh hỗn loạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tào tạp

Từng chữ

  • tàoầm ĩ, ồn ào
  • tạpvặt vãnh; lẫn lộn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • cáo thanh 2 thanh 2de thanh 5cài thanh 4shì thanh 4chǎng thanh 3 thanh 3dào thanh 4chù thanh 4dōu thanh 1shì thanh 4jiào thanh 4mài thanh 4shēng. thanh 1

    Trong khu chợ rau ồn ào đâu đâu cũng là tiếng rao bán.

  • thanh 1 thanh 3huan thanh 5zài thanh 4ān thanh 1jìng thanh 4de thanh 5shū thanh 1fáng thanh 2gōng thanh 1zuò, thanh 4tǎo thanh 3yàn thanh 4cáo thanh 2 thanh 2de thanh 5huán thanh 2jìng. thanh 4

    Anh ấy thích làm việc trong phòng sách yên tĩnh, ghét môi trường ồn ào.

  • thanh 2 thanh 4chuán thanh 2lái thanh 2cáo thanh 2 thanh 2de thanh 5yīn thanh 1yuè thanh 4shēng, thanh 1ràng thanh 4 thanh 3 thanh 2 thanh 3 thanh 4shuì. thanh 4

    Tiếng nhạc ồn ào truyền đến từ nhà bên cạnh khiến tôi không thể vào giấc ngủ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.