Từ vựng tiếng Trung
bào*fù

Nghĩa tiếng Việt

trả thù, trả đũa, báo thù

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đi chậm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trả đũa hoặc trừng phạt.

Câu ví dụ

  • 他决定报复那些伤害过他的人。Tā juédìng bàofù nàxiē shānghài guò tā de rén. thanh 1

    Anh ấy quyết định trả thù những người từng làm tổn thương anh ấy.

  • 报复不是解决问题的好办法。Bàofù bùshì jiějué wèntí de hǎo bànfǎ. thanh 4

    Trả thù không phải là cách tốt để giải quyết vấn đề.

  • 她因遭到不公平待遇而寻求报复。Tā yīn zāodào bù gōngpíng dàiyù ér xúnqiú bàofù. thanh 1

    Cô ấy tìm cách trả thù vì bị đối xử bất công.

Kết hợp thường gặp

  • 报复心理 thanh 5
  • 遭到报复 thanh 5
  • 报复行为 thanh 5
  • 进行报复 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.