Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để chỉ hiệu quả thực tế của thuốc, thực phẩm chức năng hoặc các phương pháp trị liệu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
công hiệu
Từng chữ
- 功côngcông lao, thành tích
- 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 这种新药对感冒有显著的功效。
Loại thuốc mới này có hiệu quả rõ rệt đối với bệnh cảm cúm.
- 适当的运动具有减肥的功效。
Vận động hợp lý có hiệu quả giảm cân.
- 这种护肤品没有宣传的功效。
Loại mỹ phẩm dưỡng da này không có hiệu quả như quảng cáo.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.