Từ vựng tiếng Trung
chǔ*fèn

Nghĩa tiếng Việt

kỷ luật

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '处' có phần '夂' biểu thị hành động đi hoặc bước, kết hợp với '卜' chỉ việc dự đoán hoặc quyết định.
  • Chữ '分' có phần '刀' biểu thị sự cắt hoặc chia tách, kết hợp với '八' có nghĩa là phân chia.

Từ '处分' có nghĩa là xử lý, giải quyết một tình huống hoặc vấn đề.

Từ ghép thông dụng

处分chǔfèn

xử phạt

处理chǔlǐ

xử lý

处分决定chǔfèn juédìng

quyết định xử phạt