Từ vựng tiếng Trung
chǔ*fèn

Nghĩa tiếng Việt

xử phạt, kỷ luật

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Dùng trong ngữ cảnh hành chính, tổ chức khi áp đặt hình phạt kỷ luật.

Câu ví dụ

  • 受到处分Shòudào chǔfèn thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 纪律处分 thanh 5
  • 行政处分 thanh 5
  • 给予处分 thanh 5
  • 撤职处分 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.