Từ vựng tiếng Trung
zǔ*xiān

Nghĩa tiếng Việt

tổ tiên

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần, tôn giáo)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tổ tiên

Câu ví dụ

  • 这是祖先Zhè shì 祖先 thanh 4

    Đây là tổ tiên

  • 我喜欢祖先Wǒ xǐhuān 祖先 thanh 3

    Tôi thích 祖先

  • 有祖先Yǒu 祖先 thanh 3

    Có 祖先

  • 没有祖先Méiyǒu 祖先 thanh 2

    Không có 祖先

Kết hợp thường gặp

  • 很祖先很 祖先 thanh 5

    很 祖先

  • 非常祖先非常 祖先 thanh 5

    非常 祖先

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.