Từ vựng tiếng Trung
zǔ*xiān

Nghĩa tiếng Việt

tổ tiên

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần, tôn giáo)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '祖' gồm bộ '礻' biểu thị ý nghĩa liên quan đến tôn giáo hoặc thần linh và phần '且' biểu thị âm đọc.
  • Chữ '先' gồm bộ '儿' tượng trưng cho con người và bộ '牛' (hoặc hình thức giản thể) trên đầu, chỉ ý nghĩa đi trước hoặc đầu tiên.

Tổ tiên - người đã đi trước, người sáng lập hoặc người đã qua đời.

Từ ghép thông dụng

祖国zǔguó

tổ quốc

祖父zǔfù

ông nội

祖母zǔmǔ

bà nội